Cach Phan biet trang tu

CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Để học tiếng anh một cách hiệu quả nhất khi học bạn cần phải biết phân biệt từng loại từ trong tiếng anh. Đây là một điều mà ít bạn học tiếng anh nào để ý tuy nhiên nó rất quan trọng, nếu bạn không phân biệt được câu đâu là động từ, danh từ, tính từ, trạng từ,…khi đó bạn chắc chắn sẽ không học và rút kinh nghiệm được cấu trúc ngữ pháp của các câu nói chuẩn và sử dụng văn phạm được.

Sau đây là bí quyết giúp bạn nhận biết các loại từ trong tiếng anh.

I. Danh từ (nouns):

Danh từ thường được đặt ở những vị trí sau

1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best.

N

Yesterday Lan went home at midnight.

N

1. Phan biet danh tu trong tieng anh 300x180 CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Danh từ có gì khác nào

2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful….

Ex: She is a good teacher.

Adj N

His father works in hospital.

Adj N

3. Làm tân ngữ, sau động từ

Ex: I like English.

We are students.

4. Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car.

5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book.

6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at……

Ex: Thanh is good at literature.

II. Trạng từ (adverbs)

Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom….)

Ex: They often get up at 6am.

2. Giữa trợ động từ và động từ thường

Ex: I have recently finished my homework.

TĐT adv V

4. Phan biet trang tu 300x180 CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Làm sao để phân biệt trạng từ nhỉ??

3. Sau đông từ tobe/seem/look…và trước tính từ: tobe/feel/look… + adv + adj

Ex: She is very nice.

Adv adj

4. Sau “too”: V(thường) + too + adv

Ex: The teacher speaks too quickly.

5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.

6. Trong cấu trúc so….that: V(thường) + so + adv + that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.

7. Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly.

8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)

Ex: Last summer I came back my home country

My parents had gone to bed when I got home.

It’s raining hard. Tom, however, goes to school.

III. Tính từ (adjectives)

Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước danh từ: Adj + N

Ex: My Tam is a famous singer.

2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Ex: She is beautiful

Tom seems tired now.

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy

O adj

3. Phan biet tinh tu 300x180 CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Tu nao dung ta

3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look….+ too +adj…

Ex: He is too short to play basketball.

4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough…

Ex: She is tall enough to play volleyball.

5. Trong cấu trúc so…that: tobe/seem/look/feel…..+ so + adj + that

Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home

6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as….as)

Ex: Meat is more expensive than fish.

Huyen is the most intelligent student in my class

7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V

What + (a/an) + adj + N

IV. Động từ (verbs)

Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).

Ex: My family has five people.

S V

2. Phan biet dong tu trong tieng anh CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH

Thu phan biet dong tu nao

I believe her because she always tells the truth.

S V S V

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.

Cách nhận biết từ loại dựa vào cấu tạo từ khi làm bài tập

Trường Giang

(Nguồn: http://kenhtuyensinh.vn/cach-nhan-biet-loai-tu-trong-cau-tieng-anh)

CÁCH NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH 3.5 out of 5 based on 54 ratings.